mằn thắn

Học thuật
Thân thiện
mằn thắn

Một bát mằn thắn nóng hổi được đặt trên bàn ăn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại món ăn: Một món ăn nguồn gốc từ ẩm thực Trung Hoa, được làm bằng cách gói nhân thịt (thường thịt heo hoặc tôm) bên trong một lớp vỏ bột mỏng, hình vuông nhỏ. Món này thường được luộc chín trong nước dùng dùng kèm với nước dùng đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Quán phở này còn bán cả mằn thắn rất ngon. (Tiệm phở này còn bán cả mằn thắn rất ngon.)
    • Bát mằn thắn nóng hổi món ưa thích của tôi vào buổi sáng. (Bát mằn thắn nóng hổi món ưa thích của tôi vào buổi sáng.)
    • Công đoạn gói mằn thắn đòi hỏi sự khéo léo. (Công đoạn gói mằn thắn đòi hỏi sự khéo léo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ "mằn thắn" thường được dùng trực tiếp để chỉ món ăn. Trong ngữ cảnh thông tục, đôi khi người ta gọi tắt "thắn".
    • Đi ăn sáng, tôi gọi một thắn. (Đi ăn sáng, tôi gọi một thắn.)
Biến thể từ gần giống
  • Hoành thánh: Đây cách gọi phổ biến hơn, cùng chỉ một món ăn tương tự hoặc giống hệt với "mằn thắn". "Mằn thắn" cách phiên âm từ phương ngữ Quảng Đông, còn "hoành thánh" phiên âm từ tiếng Quan Thoại.

    • Món hoành thánhđây cũng rất nổi tiếng. (Món hoành thánhđây cũng rất nổi tiếng.)
  • Sủi cảo: Một món ăn Trung Hoa khác cũng vỏ bột nhân thịt, nhưng thường hình dạng khác (vánh tai) phương thức chế biến có thể đa dạng hơn (hấp, chiên, luộc).

    • Sủi cảo hấp một món ăn điểm tâm phổ biến. (Sủi cảo hấp một món ăn điểm tâm phổ biến.)
Từ đồng nghĩa
  • Hoành thánh: (Xem giải thíchmục trên).
  • Vằn thắn: Một biến thể phiên âm khác của cùng một từ gốc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
mằn thắn

Một bát mằn thắn nóng hổi được đặt trên bàn ăn.

  1. Món ăn làm bằng thịt giã bao trong bột, nhúng chín ăn với nước dùng.